Các ống thép đúc và ống inox dẫn dầu chỉ được sản xuất giới hạn chiều dài là 6.000mm. Vì vậy mà bích hàn lồng được sinh ra để đảm nhiệm việc kết nối gia tăng chiều dài cơ sở của hệ thống.
Cấu tạo mặt bích hàn lồng

Bích hàn lồng bao gồm hai nửa lắp ghép lại với nhau bằng bu lông hệ mét.
Nửa AFS
Phần này trên bề mặt làm kín có rãnh chứa cộng seal màu đen để áp chặt vào nửa đối diện. Trên thân có 4 lỗ dẫn hướng không có ren dùng để xỏ bu lông. Phần chính giữa có một lỗ dẫn dầu đường kính bên trong bằng đường kính ngoài của đường ống thủy lực cần nối dài.
Nửa GFS
Bề mặt làm kín của mặt này phẳng, không chửa seal, 4 lỗ lắp ghép bu lông có ren dạng ống. Lỗ thông dầu để lắp ghép bằng công nghệ hàn với đường ống cứng giống như nửa AFS.
Vậy, sau khi hàn ống thủy lực vào hai nửa mặt bích này, các bu lông xỏ vào lỗ kết nối với nhau, mặt phẳng làm kín khít tạo đường thông dầu hoàn chỉnh, làm đường dẫn dầu dài đến bao nhiêu là tùy bạn.
Hướng dẫn sử dụng

Bước 1: Tháo rời
Bước 2: Hàn ống
Bước 3: Kết nối
Lưu ý: Seal làm kín cần được tháo rời trước lúc hàn.
Thông số mặt bích hàn lồng
Mặt có bulong và oring, mã AFS

| Size | Type | Dimensions (mm) | Accessories | Wt | ||||||||
| A | B | C | D | E | F | G | K | Bolt | O-ring | Kgs | ||
| Socket welding Code 61 / 3000 PSI (with screw & Oring) | ||||||||||||
| 1/2″ | AFS301 | 21.60 | 13 | 38.10 | 54 | 17.48 | 46 | 36 | 9.0 | M8x30 | 18,66×3,53 | 0.25 |
| 3/4″ | AFS302 | 27.20 | 19 | 47.63 | 65 | 22.23 | 50 | 36 | 11.0 | M10x35 | 25,00×3,53 | 0.39 |
| 1″ | AFS303 | 34.00 | 25 | 52.37 | 70 | 26.19 | 55 | 38 | 11.0 | M10x35 | 32,92×3,53 | 0.49 |
| 1.1/4″ | AFS304 | 42.80 | 32 | 58.72 | 79 | 30.18 | 68 | 41 | 11.5 | M10x35 | 37,70×3,53 | 0.71 |
| 1.1/2″ | AFS305 | 48.60 | 38 | 69.85 | 93 | 35.71 | 78 | 45 | 13.5 | M12x45 | 47,22×3,53 | 1.13 |
| 2″ | AFS306 | 61.00 | 51 | 77.77 | 102 | 42.88 | 90 | 45 | 13.5 | M12x45 | 56,75×3,53 | 1.30 |
| 2.1/2″ | AFS307 | 76.60 | 63 | 88.90 | 114 | 50.80 | 105 | 50 | 13.5 | M12x45 | 69,45×3,53 | 1.60 |
| 3″ | AFS308 | 90.50 | 73 | 106.38 | 134 | 61.93 | 124 | 50 | 17.0 | M16X50 | 85,32×3,53 | 2.30 |
| 3.1/2″ | AFS309 | 103.00 | 89 | 120.65 | 152 | 69.58 | 136 | 48 | 17.0 | M16X50 | 98,02×3,53 | 2.50 |
| 4″ | AFS310 | 115.50 | 99 | 130.18 | 162 | 77.77 | 146 | 48 | 17.0 | M16X50 | 110,72×3,53 | 2.90 |
| Socket welding Code 62 / 6000 PSI (with screw & Oring) | ||||||||||||
| 1/2″ | AFS601 | 21.60 | 13 | 40.49 | 56 | 18.24 | 48 | 36 | 9 | M8x30 | 18,66×3,53 | 0.30 |
| 3/4″ | AFS602 | 27.20 | 19 | 50.80 | 71 | 23.80 | 55 | 35 | 11 | M10x35 | 25,00×3,53 | 0.56 |
| 1″ | AFS603 | 34.00 | 25 | 57.15 | 81 | 27.76 | 65 | 42 | 13 | M12x45 | 32,92×3,53 | 0.85 |
| 1.1/4″ | AFS604 | 42.80 | 32 | 66.68 | 95 | 31.75 | 78 | 45 | 15 | M14x50 | 37,70×3,53 | 1.21 |
| 1.1/2″ | AFS605 | 48.60 | 38 | 79.38 | 112 | 36.50 | 94 | 50 | 17 | M16x55 | 47,22×3,53 | 1.90 |
| 2″ | AFS606 | 61.00 | 51 | 96.82 | 134 | 44.45 | 114 | 65 | 21 | M20x70 | 56,75×3,53 | 3.40 |
| 2.1/2″ | AFS607 | 76.60 | 63 | 123.83 | 180 | 58.73 | 152 | 80 | 25 | M24x85 | 75,57×5,33 | 8.30 |
| 3″ | AFS608 | 90.50 | 73 | 152.40 | 208 | 71.43 | 178 | 90 | 32 | M30x100 | 88,27×5,33 | 13.50 |
Thông số mặt không có bulong và oring, mã GFS
| Size | Type | Dimensions (mm) | Wt | |||||||||
| A | B | C | D | E | F | G | H | I | M | Kgs | ||
| Socket welding Code 61 / 3000 PSI | ||||||||||||
| 1/2″ | GFS301 | 21.60 | 13 | 38.10 | 54 | 17.48 | 46 | 36 | 16 | 19 | M8 | 0.25 |
| 3/4″ | GFS302 | 27.20 | 19 | 47.63 | 65 | 22.23 | 50 | 36 | 18 | 19 | M10 | 0.39 |
| 1″ | GFS303 | 34.00 | 25 | 52.37 | 70 | 26.19 | 55 | 38 | 18 | 19 | M10 | 0.49 |
| 1.1/4″ | GFS304 | 42.80 | 32 | 58.72 | 79 | 30.18 | 68 | 41 | 21 | 22 | M10 | 0.71 |
| 1.1/2″ | GFS305 | 48.60 | 38 | 69.85 | 93 | 35.71 | 78 | 45 | 25 | 24 | M12 | 1.13 |
| 2″ | GFS306 | 61.00 | 51 | 77.77 | 102 | 42.88 | 90 | 45 | 25 | 26 | M12 | 1.30 |
| 2.1/2″ | GFS307 | 76.60 | 63 | 88.90 | 114 | 50.80 | 105 | 50 | 25 | 30 | M12 | 1.60 |
| 3″ | GFS308 | 90.50 | 73 | 106.38 | 134 | 61.93 | 124 | 50 | 27 | 34 | M16 | 2.30 |
| 3.1/2″ | GFS309 | 103.00 | 89 | 120.65 | 152 | 69.58 | 136 | 48 | 27 | 34 | M16 | 2.50 |
| 4″ | GFS310 | 115.50 | 99 | 130.18 | 162 | 77.77 | 146 | 48 | 27 | 34 | M16 | 2.90 |
| Socket welding Code 62 / 6000 PSI | ||||||||||||
| 1/2″ | GFS601 | 21.60 | 13 | 40.49 | 56 | 18.24 | 48 | 36 | 16 | 19 | M8 | 0.30 |
| 3/4″ | GFS602 | 27.20 | 19 | 50.80 | 71 | 23.80 | 55 | 35 | 21 | 22 | M10 | 0.56 |
| 1″ | GFS603 | 34.00 | 25 | 57.15 | 81 | 27.76 | 65 | 42 | 25 | 22 | M12 | 0.85 |
| 1.1/4″ | GFS604 | 42.80 | 32 | 66.68 | 95 | 31.75 | 78 | 45 | 27 | 25 | M14 | 1.21 |
| 1.1/2″ | GFS605 | 48.60 | 38 | 79.38 | 112 | 36.50 | 94 | 50 | 30 | 28 | M16 | 1.90 |
| 2″ | GFS606 | 61.00 | 51 | 96.82 | 134 | 44.45 | 114 | 65 | 37 | 32 | M20 | 3.40 |
| 2.1/2″ | GFS607 | 76.60 | 63 | 123.83 | 180 | 58.73 | 152 | 80 | 45 | 30 | M24 | 8.30 |
| 3″ | GFS608 | 90.50 | 73 | 152.40 | 208 | 71.43 | 178 | 90 | 55 | 30 | M30 | 13.50 |
Kết luận
Mặt bích hàn lồng là sản phẩm dùng để gia tăng chiều dài của đường ống thủy lực, có tiêu chuẩn SAE theo 2 cấp áp suất 3000PSI (Áp thấp) và 6000PSI (Áp cáo). Các nửa lắp ghép của hai cấp áp suất này đảm nhiệm từng chức năng riệt biệt.




