Ống thép đúc thủy lực dạng thẳng, uốn được, dài 6 mét dẫn dầu thủy lực truyền năng lượng đến xylanh. Chịu áp suất lên đến 400bar. Có nhiều kích thước sẵn kho có thể giao hàng ngay.
Loại ống này dùng để dẫn dầu thủy lực cho xylanh, bơm, van v.v…Cung cấp khả năng điều khiển hiệu quả, cho phép khả năng diễn ra sự chuyển động của pít tông.

Ống thép dẫn dầu thủy lực thép ST37.4 có khả năng uốn thành nhiều hình dạng khác nhau để phù hợp với khu vực lắp đặt, chúng được cố định lên vách bằng kẹp ống thủy lực.
Ống thép đúc thủy lực

- Áp suất làm việc: Theo từng size trong bản bên dưới. Dao động từ 200bar đến 400bar.
- Ứng dụng: dẫn dầu thủy lực tạo áp suất lên các chi tiết máy như xylanh, pít tông hoặc đơn thuần là vận chuyển lưu chất.
- Quy cách: Đường kính ngoài x độ dày x chiều dài. Thông thường 6 8 10 đến 42mm x 1 đến 5mm x 6.000mm
- Mác thép: ST37.4
Ống thép đúc thủy lực được sản xuất bằng công nghệ đúc nguyên khối, khác hoàn toàn với ống cuốn hàn có khả năng chịu áp lực kém. Loại ống này tuân thủ nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn DIN 2391 mác thép ST37.4 với kích thước chính xác. Phù hợp với các phụ kiện nối có ren tiêu chuẩn đầu nối thủy lực DIN 2535 cone 24° như nối thẳng, nối cong các loại.
Thông số ống thép đúc thủy lực st37.4
| Item | Descriptions (Tube OD) |
Dimensions (mm) | Length | W.P | ||
| O.D | I.D | Thick | Mt | Bar | ||
| 1 | 6x1mm | 6 | 4 | 1.0 | 6 | 389 |
| 2 | 8x1mm | 8 | 6 | 1.0 | 6 | 333 |
| 3 | 10x1mm | 10 | 8 | 1.0 | 6 | 282 |
| 4 | 10×1.5mm | 10 | 7 | 1.5 | 6 | 373 |
| 5 | 12×1.5mm | 12 | 9 | 1.5 | 6 | 353 |
| 6 | 12x2mm | 12 | 8 | 2.0 | 6 | 409 |
| 7 | 15×1.5mm | 15 | 12 | 1.5 | 6 | 282 |
| 8 | 16x2mm | 16 | 12 | 2.0 | 6 | 353 |
| 9 | 16×2.5mm | 16 | 11 | 2.5 | 6 | 386 |
| 10 | 18×1.5mm | 18 | 15 | 1.5 | 6 | 235 |
| 11 | 18x2mm | 18 | 14 | 2.0 | 6 | 313 |
| 12 | 20×2.5mm | 20 | 16 | 2.0 | 6 | 353 |
| 13 | 20x3mm | 20 | 15 | 2.5 | 6 | 373 |
| 14 | 22x2mm | 22 | 18 | 2.0 | 6 | 256 |
| 15 | 25×2.5mm | 25 | 20 | 2.5 | 6 | 282 |
| 16 | 25x3mm | 25 | 19 | 3.0 | 6 | 338 |
| 17 | 28×2.5mm | 28 | 23 | 2.5 | 6 | 252 |
| 18 | 30x3mm | 30 | 25 | 2.5 | 6 | 282 |
| 19 | 30x4mm | 30 | 24 | 3.0 | 6 | 336 |
| 20 | 35x2mm | 35 | 31 | 2.0 | 6 | 161 |
| 21 | 35x3mm | 35 | 29 | 3.0 | 6 | 223 |
| 22 | 38x4mm | 38 | 31 | 3.5 | 6 | 298 |
| 23 | 38x5mm | 38 | 30 | 4.0 | 6 | 332 |
| 24 | 42x3mm | 42 | 36 | 3.0 | 6 | 201 |
Ống inox đúc thủy lực
Vật liệu: Inox 316
Bảng thông số ống inox đúc chịu áp lực, tiêu chuẩn DIN 2391
| Item | Descriptions Tube SUS316 |
Dimensions (mm) | Length | W.P | ||
| O.D | I.D | Thick | Mt | Bar | ||
| 1 | 6×1 | 6 | 4 | 1.0 | 6 | 420 |
| 2 | 8×1 | 8 | 6 | 1.0 | 6 | 310 |
| 3 | 10×1.2 | 10 | 7.6 | 1.2 | 6 | 300 |
| 4 | 12×1.5 | 12 | 9 | 1.5 | 6 | 330 |
| 5 | 16×2 | 16 | 12 | 2.0 | 6 | 330 |
| 6 | 16×2.5 | 16 | 11 | 2.5 | 6 | 370 |
| 7 | 18×2 | 18 | 14 | 2.0 | 6 | 290 |
| 8 | 20×2.5 | 20 | 15 | 2.5 | 6 | 330 |
| 9 | 22×2 | 22 | 18 | 2.0 | 6 | 230 |
| 10 | 25×3 | 25 | 19 | 3.0 | 6 | 320 |
| 11 | 28×2 | 28 | 24 | 2.0 | 6 | 180 |
| 12 | 30×3 | 30 | 24 | 3.0 | 6 | 260 |
| 13 | 38×4 | 38 | 30 | 4.0 | 6 | 270 |
So sánh ống thép đúc thủy lực & ống thủy lực cao su bọc thép
| Chi tiết | Ống thép đúc thủy lực |
Ống thủy lực cao su bọc thép |
| Linh hoạt | rất ít | có |
| Uốn | có | có |
| Sắp xếp | khoa học | dễ rối hệ thống |
| Kẹp ống thủy lực | phải có | không cần |
| Tiêu chuẩn kết nối | DIN | đa dạng DIN, BSPP, JIC, JIS v.v.. |
| Tên gọi | chính xác | danh nghĩa |
| Lắp đặt | khó | dễ |
| Đầu nối ống | lắp đặt dễ, chỉ cần con tán & hạt bắp | phải có máy tóp ống |
| Vận chuyển | khó, cây 6 mét | dễ, theo cuộn |
| Tuổi thọ | tùy điều kiện làm việc | tùy điều kiện làm việc |
Ống đúc thủy lực hai đầu có ren cắt theo yêu cầu
Ống đúc thủy lực hai đầu có lắp hạt bắp & con tán được cắt từ ống chịu áp lực nguyên bản dài 6.000mm, ứng dụng lắp vào đầu chờ male tương đương, làm kín bằng góc côn 24 độ tiêu chuẩn DIN, ren hệ mét. Hàng có sẵn giao hàng toàn quốc.

Tóm lại, ống thép đúc thủy lực là cần thiết để hệ thống truyền dầu hoạt động hiệu quả. Với khả năng chịu áp suất cao và chất lượng sản xuất tốt, chúng cung cấp khả năng truyền dẫn nguồn lực, năng lượng đáp ứng tốt cho các hệ thống thủy lực đơn giản và phức tạp. Mua các loại ống thép đúc thủy lực do chúng tôi cung cấp đảm bảo hệ thống hoạt động trơn tru, tuổi thọ cao.
Câu hỏi thường gặp
Cắt ống thép đúc thủy lực như thế nào?
Trả lời: Ống thép thủy lực có thể được cắt bằng máy cắt hoặc dụng cụ cắt ống chuyên dụng cầm tay. Tuy nhiên, nhiều dụng cụ cầm tay chỉ sản xuất để cắt được đường ống OD từ 6mm đến 25mm. Các đường ống lớn hơn 25mm phải sử dụng lưỡi cắt thông thường. Khi cắt bằng lưỡi cắt, bạn phải mài ba vớ trên miệng ống để chúng gối được vào thiết bị đầu nối thủy lực DIN 3253.

Tôi muốn mua 38 mét, tổng 6 cây & 2 mét lẻ được không?
Trả lời: Không. Bạn phải mua 7 cây, mỗi cây 6 mét.
Tôi cần đường ống dài hơn mức 6 mét!
Trả lời: Bạn có thể nối các ống cứng này lại với nhau bằng đầu nối thẳng!
Với chiều dài 6 mét thì vận chuyển như thế nào?
Trả lời: Tùy vào vị trí và yêu cầu của quý khách hàng mà cúng tôi có thể cắt ngắn thành nhiều đoạn để vận chuyển hoặc vận chuyển nguyên cây bằng xe tải.

Vận chuyển ống thép đúc thủy lực là công tác luôn cần được chú trọng. Bởi lẽ chiều dài nguyên bản của đường ống là 6 mét nên không thể vận chuyển bằng xe gắn máy. Cân đối về việc lắp đặt để cắt ra thành từng khúc nhỏ giúp việc vận chuyển trở nên dễ dàng hơn.





















admin –
Cho 5 sao, loại này khách dùng nhiều